ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO KỸ SƯ CHẤT LƯỢNG CAO PFIEV

(ÁP DỤNG TỪ K67)

 

HỌC KỲ 1

1 Triết học Mác Lê nin (420111 – 3)

2 Pháp văn 1 (561900 – 3)

3 Toán 1 (401920 – 4)

4 Hình họa vẽ kỹ thuật (300103 – 3)

5 Vật lý 1 (251909 – 4)

6 Môi trường và biến đổi khí hậu trong xây dựng (101910 – 2)

HỌC KỲ 2

7 Chủ nghĩa xã hội khoa học (420113 – 2 )

8 Pháp văn 2 (561901 – 3)

9 Toán 2 (401913 – 4)

10 Hóa học (241905 – 3)

11 Vật lý 2 – Điện và từ (251910 – 4)

12 Thí nghiệm Vật lý (251911 – 1)

13 Pháp luật đại cương (381901 – 2)

HỌC KỲ 3

14 Lịch sử Đảng CSVN (418801 – 2)

15 Pháp văn 3 (441932 – 3)

16 Toán 3 (401914 – 3)

17 Toán 4 (401912 – 3)

18 Vật lý 3 – Điện – Điện tử (251912 – 3)

19 Thí nghiệm Vật lý (251911 – 1)

20 Kinh tế chính trị (420112 – 2)

HỌC KỲ 4

21 Tư tưởng Hồ Chí Minh (410112 – 2)

22 Pháp văn 4 (441933 – 3)

23 Toán 5 – Phương pháp tính (391905 – 3)

24 Vật lý 4 – Sóng điện từ và quang học song (251913 – 2)

25 Vật lý 5 – Cơ học vật rắn và cơ học chất lưu (251914 – 2)

26 Trắc địa và hệ thống thông tin toàn cầu (141901 – 2)

27 Kinh tế đại cương (371906 – 2)

28 Thủy lực đại cương (191901 – 2)

29 Thủy văn (191902 – 2)

HỌC KỲ 5

30 Toán 6 – Phân tích dữ liệu – biến đổi Laplace (391912 – 2)

31 Pháp văn (441934 – 3)

32 Toán 7 – Giải tích và tối ưu hóa (401907 – 2)

33 Sức bền vật liệu 1 (061905 – 2)

34 Địa chất công trình (150211 – 2)

35 Cơ học đại cương và môi trường liên tục 1 (011902 – 2)

36 Vật liệu và thí nghiệm vật liệu xây dựng (231911 – 3)

37 Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp (311900 – 2)

Học phần tự chọn (chọn 1 trong 4):

38.1 Quản lý dự án (511901 – 2)

38.2 Quản trị doanh nghiệp (391903 – 2)

38.3 Quản lý rủi ro trong xây dựng (381904 – 2)

38.4 Tổ chức và quản lý công trường (021907 – 2)

HỌC KỲ 6

39 Thực tập công nhân (161904 – 1)

40 Hội nhập nghề nghiệp (441938 – 2)

41 Anh Văn 1 (441935 – 2)

42 Sức bền vật liệu 2 (061906 – 2)

43 Cơ học kết cấu (031903– 3)

44 Cơ học môi trường liên tục 2 (061903 – 2)

45 Bê tông cốt thép và bê tông ứng suất trước 1 (041914 – 2)

46 Đồ án bê tông cốt thép (041903 – 1)

47 Cơ học đất và đá (131905 – 2)

Học phần tự chọn (chọn 1 trong 3):

48.1 Đánh giá tác động môi trường trong xây dựng (091904– 2)

48.2 Vật liệu và môi trường (231911 – 2)

48.3 Động lực học công trình (031902– 2)

HỌC KỲ 7

49 Công nghệ số trong xây dựng (BIM) (511900 – 3)

50 Địa kỹ thuật (131906 – 2)

51 Anh văn 2 (441936 – 2)

52 Kết cấu thép (051903 – 3)

53 Phân tích kết cấu bằng phương pháp phần tử hữu hạn (031904 – 2)

54 Giới thiệu ngành và tham quan công trường (121927 – 1)

55 Bê tông cốt thép và bê tông ứng suất trước 2 (041905 – 2)

Học phần tự chọn (chọn 1 trong 3):

56.1 Kiến trúc công trình (331903 – 2)

56.2 Cơ sở quy hoạch và kiến trúc (551907 – 2)

56.3 Âm học kiến trúc (341914 – 2)

HỌC KỲ 8

57 Anh Văn 3 (441937 – 1)

CƠ SỞ HẠ TẦNG GIAO THÔNG

58 Thiết kế và xây dựng công trình ngầm (121915 – 2)

59 Đường ô tô (161915 – 4)

60 Thiết kế cầu 1 (121910 – 3)

61 Đồ án thiết kế cầu (121914 – 1)

62 Chính sách giao thông (161905 – 2)

63 Phân tích kinh tế, tài chính dự án hạ tầng giao thông (161917 – 2)

64 Quy hoạch giao thông vận tải và mạng lưới đường bộ (161914 – 2)

Học phần tự chọn (chọn 1 trong 4):

65.1 Khởi tạo mô hình BIM cho công trình giao thông (121918 – 2)

65.2 Đường sắt (161906 – 2)

65.3 Hạ tầng sân bay (161922 – 2)

65.4 Cầu đường sắt tốc độ cao (121917 – 2)

KỸ THUẬT ĐÔ THỊ

58 Đô thị hóa và quy hoạch đô thị (551904 – 2)

59 Quy hoạch giao thông đô thị (551912 – 2)

60 Xã hội học đô thị (331904 – 2)

61 Năng lượng điện và viễn thông (271903 – 2)

62 Cấp nước và thoát nước khu đô thị (081903 – 2)

63 Xưởng thiết kế nghề 1 – Lập nhóm Phân tích hiện trạng đô thị (551910 – 2) 

64 Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật đô thị (551913 – 2)

Học phần tự chọn (chọn 1 trong 3):

65.1 Con người và Môi trường sinh thái (341916– 2)

65.2 Nhiệt và Âm thanh (341904– 2) 

65.3 Sinh thái công nghiệp (091904– 2)

KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH THỦY

58 Địa kỹ thuật ven bờ và ngoài khơi (171910 – 3)

59 Nạo vét và tôn tạo (171909 – 2)

60 Động lực học sông (181915 – 2)

61 Động lực học ngẫu nhiên công trình biển (201924 – 2)

62 Công Trình bảo vệ bờ (171911 – 2)

63 Môi trường biển và tác động lên công trình (201921 – 3)

64 Động lực học cửa sông và ven biển (201914 – 2)

Học phần tự chọn (chọn 1 trong 3):

65.1 Quản lý nguồn nước (181903– 2)

65.2 Quy hoạch công trình ven biển và ngoài khơi (201902 – 2) 

65.3 Quy hoạch cảng và đường thủy nội địa (171911 – 2)

VẬT LIỆU XÂY DỰNG

58 Vật liệu Polymer Composite (241903 – 2)

59 Vật liệu xây dựng trong phát triển bền vững (221911 – 2)

60 Vật liệu bê tông (221908– 3)

61 Vật liệu Ceramics (221909 – 2)

62 Lưu biến vật liệu (231904 – 2)

63 Cấu trúc và tính năng vật liệu xây dựng (231911 – 2)

64 Hóa lý vật liệu xây dựng (241906 – 2)

Học phần tự chọn (chọn 1 trong 3):

65.1 Vật liệu có chức năng trang trí và hoàn thiện (221904– 2)

65.2 Vật liệu kim loại (261901 – 2)

65.3 Quy hoạch thực nghiệm và thiết kế thành phần vật liệu tối ưu (231915– 2)

HỌC KỲ 9

66 Đồ án liên ngành (551950 – 2)

CƠ SỞ HẠ TẦNG GIAO THÔNG

67 Xây dựng cầu (121913 – 2)

68 Đồ án xây dựng cầu (121914 – 1)

69 Thiết kế cầu 2 (121912 – 2)

70 An toàn và khai thác hệ thống giao thông (161908 – 2)

71 Tổ chức và quản lý giao thông đô thị (161920 – 2)

72 Công nghệ thi công đường ô tô (161918 – 2)

73 Quản lý, khai thác và bảo trì công trình cầu (121916 – 2)

74 Đồ án thi công đường ô tô (161919 – 1)

Học phần tự chọn (chọn 1 trong 4):

75.1 Kỹ thuật giao thông (161923 – 2)

75.2 Thí nghiệm công trình đường (161924 – 2)

75.3 Kết cấu và công nghệ thi công cầu nhịp lớn (121926 – 2)

75.4 Thiết kế và xây dựng công trình ngầm metro (121927 – 2)

KỸ THUẬT ĐÔ THỊ

67 Đồ án kiến trúc và quy hoạch (551918 – 1)

68 Quản lý phát triển đô thị bền vững (551916 – 2)

69 Hướng dẫn tổ chức dự án (551917 – 2)

70 Vệ sinh và môi trường (091900 – 2)

71 Xưởng thiết kế nghề 2 (551914 – 4)

72 Xưởng thiết kế nghề 3 (551915 – 4)

Học phần tự chọn (chọn 1 trong 4):

73.1 Kinh tế đô thị (361904– 2)

73.2 Hình thái học đô thị (321907– 2)

73.3 Thiết kế đô thị (541900 – 2)

73.4 Khung luật (511902 – 2)

KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH THỦY

67 Giải pháp phòng chống lũ (181916 – 2)

68 Thiết kế công trình biển (201915 – 2)

69 Đồ án thiết kế công trình biển (201916– 1)

70 Thiết kế Công trình cảng – đường thủy (171912 – 2)

71 Đồ án thiết kế cảng – đường thủy (171913 – 1)

72 Độ tin cậy và quản lý rủi ro Công trình thủy (171908– 2)

73 Công trình đê chắn sóng (201917 – 2)

74 Đồ án thiết kế công trình đê chắn sóng (201918 – 1) 

75.1 Mô hình dòng chảy và vận chuyển bùn cát (181917– 2)

75.2 Kỹ thuật thi công công trình biển (201919 – 2)

75.3 Công trình Biển nổi (201920 – 2)

VẬT LIỆU XÂY DỰNG

67 Phân tích vòng đời vật liệu ( 231914 – 2)

68 Hư hỏng và sửa chữa công trình (231912– 2)

69 Độ bền lâu (221912 – 2)

70 Lựa chọn Vật liệu xây dựng (231913 – 2)

71 Thí nghiệm và kiểm định chất lượng vật liệu và kết cấu (221910 – 2)

72 Vật liệu cho công trình giao thông (231907 – 3)

73 Seminar chuyên đê (221908 – 1)

74.1 Vật liệu xây dựng tiên tiến (221905– 2)

74.2 Mô hình hóa và mô phỏng vật liệu xây dựng (231916 – 2)

74.3 Vật liệu – Công nghệ thi công và Kiểm soát chất lượng (221913– 2)

HỌC KỲ 10

CƠ SỞ HẠ TẦNG GIAO THÔNG

76-77. Thực tập tốt nghiệp và đồ án tốt nghiệp (161925 – 8; 161926 – 10)

KỸ THUẬT ĐÔ THỊ

74 Thực tập tốt nghiệp (551921 – 8)

75 Đồ án tốt nghiệp (551922 – 10)

KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH THỦY

76-77. Thực tập và đồ án tốt nghiệp (201911 – 8; 201912 – 10)

VẬT LIỆU XÂY DỰNG

75 Thực tập tốt nghiệp (201911 – 8)

76 Đồ án tốt nghiệp (201912 – 10)